Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pharmacy”

101 câu thật có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pharmacy nghĩa là hiệu thuốc. pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pharmacy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are many fibre supplements available in pharmacies in forms of powder, capsules and liquids.

    Từ trong câu: pharmacy, supplement, many, fiber, available, form, powder, capsule

    «Healthy eating habits/Importance of Fibre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305449 (bản sửa đổi 3829058). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Indeed, there was nothing in medicine, pharmacy, botany, or surgery unknown to him.”

    Từ trong câu: pharmacy, indeed, nothing, medicine, botany, surgery, unknown

    Augusta Theodosia Drane, Christian Schools and Scholars or, Sketches of Education from the Christian Era to the Council of Trent. Nguồn: Project Gutenberg #63929. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a railway to Bayonne, the post, telegraph, a pharmacy, and a Red Cross station, and the wants of the automobilist are attended to sufficiently well by the local locksmith.

    Từ trong câu: pharmacy, railway, post, red, cross, station, want, attend

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pharmacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magdal's pharmacy21 lần
pharmacy technicians8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacy trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pharmacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacy: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.