Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pharmacy”

101 câu thật có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pharmacy nghĩa là hiệu thuốc. pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pharmacy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • With these three agents it is believed that animal fats may be altogether dispensed with in Indian pharmacy.

    Từ trong câu: pharmacy, agent, believe, animal, fat, altogether, dispense

    Edward John Waring, Remarks on the Uses of some of the Bazaar Medicines and Common Medical Plants of India With a full index of diseases, indicating their treatment by these and other agents procurable throughout India; to which are added directions for treatment in cases of drowning, snake-bites &c.. Nguồn: Project Gutenberg #58525. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Larger campus clinics may have a pharmacy on site.

    Từ trong câu: pharmacy, clinic, large, campus, site

    «College Survival Guide/The Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419163 (bản sửa đổi 4531878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the town of Detroit may be seen a drug store neatly fitted up, with "Ogden's Pharmacy" over the door, and upon it, in gilt letters, "Emma K. Ogden, M. D."

    Từ trong câu: pharmacy, town, see, drug, store, fit, up, door

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also contain a pharmacy (known as a drug store or chemist in some places).

    Từ trong câu: chemist, pharmacy, contain, know, drug, store, place

    «Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The only difference by law is that only a pharmacist may own a Danish pharmacy — i.e. become a pharmacy owner.

    Điểm khác biệt duy nhất theo luật là chỉ dược sĩ mới có thể sở hữu một hiệu thuốc ở Đan Mạch - tức là trở thành chủ hiệu thuốc.

    Từ trong câu: pharmacist, owner, pharmacy, difference, law, become

    «Pharmaconomist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60801 (bản sửa đổi 10682368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pharmacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magdal's pharmacy21 lần
pharmacy technicians8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacy trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pharmacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacy: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.