Câu tiếng Anh có từ “pharmacy”
101 câu thật có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmacy nghĩa là hiệu thuốc. pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmacy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Just stated the fact that she had finished pharmacy school.
Từ trong câu: pharmacy, state, fact, finish, school
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Eagle Pharmacy had always been the neighborhood club, but with the advent of Willy Cameron it was attaining a new popularity.
Từ trong câu: pharmacy, eagle, always, neighborhood, club, advent, attain, new
Mary Roberts Rinehart, A Poor Wise Man. Nguồn: Project Gutenberg #1970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The witness himself went to the pharmacy to get a final purgative of Epsom salts, which had been ordered for Rosalie by the doctor.
Từ trong câu: pharmacy, witness, himself, go, get, final, salt, order
Victor MacClure, She Stands Accused. Nguồn: Project Gutenberg #488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pharmacy of the hospital, a small building which had been added to the house, and abutted on the garden, had been transformed into a kitchen and cellar.
Từ trong câu: pharmacy, hospital, small, build, add, house, garden, transform
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pharmacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magdal's pharmacy | 21 lần |
| pharmacy technicians | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacy: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.