Câu tiếng Anh có từ “pharmacy”
101 câu thật có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmacy nghĩa là hiệu thuốc. pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmacy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He has also advertised an energy drink and a pharmacy company.
Từ trong câu: pharmacy, advertise, energy, drink, company
«Richard Virenque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459160 (bản sửa đổi 9120673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One has already begun his course in pharmacy, and others are at some chosen line of more or less skilled labor.
Từ trong câu: pharmacy, already, begin, course, other, choose, line, less
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the original establishments have changed over time, with some becoming museums or modern pharmacies.
Từ trong câu: establishment, many, original, change, time, become, museum, modern
«Historical pharmacies in Stockholm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151869 (bản sửa đổi 9912614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pharmacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magdal's pharmacy | 21 lần |
| pharmacy technicians | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacy: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.