Câu tiếng Anh có từ “pessimist”
97 câu thật có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pessimist nghĩa là người bi quan. pessimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who expects the worst. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pessimist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There he gave the most pessimist view of life in the United States.
Từ trong câu: pessimist, give, view, life, unite, state
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For, although Mr. Hardy is a pessimist, he has not the least tincture of cynicism.
Từ trong câu: pessimist, cynicism, although, mr, least
William Lyon Phelps, Essays on Modern Novelists. Nguồn: Project Gutenberg #38068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the most confirmed pessimist brightened up when we sighted one.
Từ trong câu: pessimist, even, confirm, up, sight
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the greatest minds have been pessimists.
Từ trong câu: pessimist, great, mind
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To this day, however, it has pleased pessimists to claim Zoroaster, the most optimist of prophets, as one of their fraternity.
Từ trong câu: pessimist, optimist, day, however, please, claim, prophet
Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa Martinengo-Cesaresco, The Place of Animals in Human Thought. Nguồn: Project Gutenberg #65720. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Notwithstanding my frequent and intimate intercourse with some of the most extreme pessimists in Germany, I own I am convinced of the correctness of Himioben's opinion.
Từ trong câu: pessimist, notwithstanding, frequent, intimate, extreme, convince, correctness, opinion
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Later on we really see that all is for the best, that the pessimists are here as an object lesson, and we conclude that it is folly to be too wise.
Từ trong câu: pessimist, late, really, see, best, object, lesson, conclude
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pessimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defensive pessimist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimist trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pessimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimist: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.