Câu tiếng Anh có từ “pessimist”
97 câu thật có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pessimist nghĩa là người bi quan. pessimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who expects the worst. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pessimist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For instance, one can take into account research regarding ‘defensive pessimists’.
Từ trong câu: pessimist, instance, take, account, research, regard
«Motivation and emotion/Book/2021/Optimism and pessimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276512 (bản sửa đổi 2427564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can he, in short, be at once not only a pessimist and an optimist, but a fanatical pessimist and a fanatical optimist?
Từ trong câu: pessimist, optimist, short, once
G. K. Chesterton, Orthodoxy. Nguồn: Project Gutenberg #16769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A skeptic or pessimist can charge that the format is fundamentally unsuitable for sound academic work and for sound acquisition of knowledge.
Từ trong câu: pessimist, unsuitable, charge, format, fundamentally, sound, academic, work
«One man's look at the debate format in Wikiversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299156 (bản sửa đổi 2779702). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pessimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defensive pessimist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimist trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pessimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimist: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.