Câu tiếng Anh có từ “pessimist”
97 câu thật có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pessimist nghĩa là người bi quan. pessimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who expects the worst. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pessimist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The pessimist enlarges on the power of melancholy that lie may justify despair.
Từ trong câu: pessimist, power, melancholy, lie, justify, despair
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pessimists there are who say that human nature is belligerent, and that war will never be abolished.
Từ trong câu: pessimist, belligerent, human, nature, war, never, abolish
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certain Puritanical pessimists have argued that the use of tobacco is immoral.
Từ trong câu: puritanical, certain, pessimist, argue, use, tobacco, immoral
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 34, August, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11061. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pessimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defensive pessimist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimist trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pessimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimist: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.