Câu tiếng Anh có từ “pessimist”
97 câu thật có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pessimist nghĩa là người bi quan. pessimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who expects the worst. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pessimist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pessimists warned that it would be the last free election in American history.
Từ trong câu: pessimist, warn, last, free, election, history
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“She would not have any right to be a pessimist about her gowns,” I said.
Từ trong câu: pessimist, right, gown
Margaret Pollock Sherwood, An Experiment in Altruism. Nguồn: Project Gutenberg #67432. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every time we have acted to heal our environment, pessimists have told us it would hurt the economy.
Từ trong câu: pessimist, every, time, act, heal, environment, tell, hurt
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have been accounted as a pessimist among my friends in thinking the war would not be over before Christmas.
Từ trong câu: pessimist, account, among, friend, think, war
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the world is not so bad as it has been painted, or so heartless and indifferent as some pessimists would have us believe.
Từ trong câu: pessimist, perhaps, world, bad, paint, indifferent, believe
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pessimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defensive pessimist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimist trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pessimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimist: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.