E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pessimist”

92 câu thật có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pessimist nghĩa là người bi quan. pessimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who expects the worst. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pessimist

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many pessimists of public education feel that school choice is an answer to fixing problems with public schools.

    Từ trong câu: pessimist, many, public, education, feel, school, choice, answer

    «Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Charter and Private School Debate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213049 (bản sửa đổi 3085729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pessimist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
defensive pessimist12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimist trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ pessimist hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pessimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimist: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.