Câu tiếng Anh có từ “pedal”
114 câu thật có từ pedal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedal nghĩa là bàn đạp. pedal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sustained bass note. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The second foot may or may not leave the pedal.
Từ trong câu: pedal, second, foot, leave
«The Unicyclopedia/Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21632 (bản sửa đổi 3640488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no logical reason for comparing the pedal joint with the pastern on the basis that it may also be completely and securely bandaged.
Từ trong câu: pedal, logical, reason, compare, joint, basis, completely
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You might as well ask a bicycle to define the young damsel who so whimsically and so god-like pedals her way along the highroad.
Từ trong câu: pedal, bicycle, well, ask, define, young, god, like
D. H. Lawrence, Fantasia of the Unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #20654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be a pedal to sustain or dampen the sound.
Từ trong câu: dampen, pedal, sustain, sound
«Celesta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335352 (bản sửa đổi 7361026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To tighten the turn after full pedal deflection is reached, the brake may be applied as needed.
Từ trong câu: deflection, tighten, turn, full, pedal, reach, brake, apply
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You may benefit from accessibility tools if you have an impediment, such as foot pedals, large button gadgets, or other devices.
Từ trong câu: impediment, benefit, accessibility, tool, foot, pedal, large, button
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pedal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accelerator pedal | 23 lần |
| pedal pusher | 10 lần |
| rudder pedal | 30 lần |
| distortion pedal | 13 lần |
| wah pedal | 14 lần |
| brake pedal | 24 lần |
| eq pedal | 8 lần |
| pedal extremities | 21 lần |
| damper pedal | 7 lần |
| pedal piston | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedal trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ pedal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedal: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.