Câu tiếng Anh có từ “pedal”
115 câu thật có từ pedal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedal nghĩa là bàn đạp. pedal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sustained bass note. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A manual transmission usually has a clutch pedal, which the driver must press while shifting gears.
Từ trong câu: pedal, clutch, manual, transmission, usually, driver, press, shift
«Transmission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49107 (bản sửa đổi 10623013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It gives only the natural sounds of the diatonic gamut, and in order to obtain changes of modulation, the pedals must be employed.
Từ trong câu: pedal, give, natural, sound, order, obtain, change, employ
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Going down, if the hill be long, the brake must be used from the start, and to know how to back-pedal is important.
Từ trong câu: pedal, brake, go, down, hill, long, use, start
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Remember, the ball of each foot must rest comfortably on the rudder pedals so that even slight pressure changes can be felt.
Từ trong câu: comfortably, remember, ball, foot, rest, pedal, even, slight
«Airplane Flying Handbook/Effects and use of the controls», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31765 (bản sửa đổi 1874357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pedal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accelerator pedal | 23 lần |
| pedal pusher | 10 lần |
| rudder pedal | 30 lần |
| distortion pedal | 13 lần |
| wah pedal | 14 lần |
| brake pedal | 24 lần |
| eq pedal | 8 lần |
| pedal extremities | 21 lần |
| damper pedal | 7 lần |
| pedal piston | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedal trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ pedal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedal: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.