Câu tiếng Anh có từ “pedal”
115 câu thật có từ pedal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedal nghĩa là bàn đạp. pedal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sustained bass note. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Again there is a canon between the hands and the chorale tune in the pedals.
Từ trong câu: pedal, again, canon, hand, tune
«Canonic Variations on "Vom Himmel hoch da komm' ich her"», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219003 (bản sửa đổi 10759120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“There was a devil in the big machine—it would not move when he stamped on the little pedal.”
Từ trong câu: pedal, devil, big, machine, move, stamp, little
Edgar Wallace, The avenger. Nguồn: Project Gutenberg #69788. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there are also electric bicycles without pedals.
Từ trong câu: pedal, electric, bicycle
«Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Bikes in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 4499631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no logical reason for comparing the pedal joint with the pastern on the basis that it may also be completely and securely bandaged.
Từ trong câu: pedal, logical, reason, compare, joint, basis, completely
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pedal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accelerator pedal | 23 lần |
| pedal pusher | 10 lần |
| rudder pedal | 30 lần |
| distortion pedal | 13 lần |
| wah pedal | 14 lần |
| brake pedal | 24 lần |
| eq pedal | 8 lần |
| pedal extremities | 21 lần |
| damper pedal | 7 lần |
| pedal piston | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedal trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ pedal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedal: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.