Câu tiếng Anh có từ “peanut”
119 câu thật có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peanut nghĩa là đậu phộng. peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peanut
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The girls found the peanuts decidedly refreshing; their unusual exercise had given them astonishing appetites.
Từ trong câu: peanut, girl, find, refresh, unusual, exercise, give, astonish
Carroll Watson Rankin, Dandelion Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #37871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a peanut farmer from a tiny town called Plains.
Từ trong câu: peanut, farmer, tiny, town, call, plain
«US History/Ford Carter Reagan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21715 (bản sửa đổi 4637855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They had checked their baskets at the peanut stand.
Từ trong câu: peanut, check, basket, stand
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Is this your monkey?" asked Aunt Jo, pointing to the one that Laddie had coaxed down out of the tree with peanuts.
Từ trong câu: peanut, coax, monkey, ask, aunt, point, down, out
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Aunt Jo's. Nguồn: Project Gutenberg #19736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Did you ever eat cake?" asked Sue, as she munched some brown peanuts, for Nutty had roasted peanuts among his store.
Từ trong câu: munch, peanut, ever, eat, cake, ask, sue, brown
Laura Lee Hope, Bunny Brown and His Sister Sue in the Sunny South. Nguồn: Project Gutenberg #20309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peanut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peanut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peanut trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peanut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peanut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peanut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peanut: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.