Câu tiếng Anh có từ “peanut”
119 câu thật có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peanut nghĩa là đậu phộng. peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peanut
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Peanuts require the finest, mellowest loam with sand enough to prevent crust, and moisture even and continuous.
Từ trong câu: peanut, require, fine, sand, enough, prevent, moisture, even
Edward J. Wickson, One Thousand Questions in California Agriculture Answered. Nguồn: Project Gutenberg #5152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some take in washing, some cook on board vessels, pick oakum, sell peanuts, &c., while others, younger and more comely, often resort to the vilest pursuits.
Từ trong câu: peanut, take, wash, cook, board, vessel, pick, sell
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peanut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peanut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peanut trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peanut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peanut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peanut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peanut: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.