Câu tiếng Anh có từ “peanut”
118 câu thật có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peanut nghĩa là đậu phộng. peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peanut
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Set down dere and let me fetch you a plate of boil peanuts, which I just is set off de fire.
Từ trong câu: peanut, set, down, let, fetch, plate, boil, off
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peanut always liked to lay in fresh dirt, and he seemed to know instinctive which was our pansy beds and which was theirn.
Peanut luôn thích nằm trên đất mới, và dường như bằng bản năng, cậu ấy biết đâu là luống hoa păng-xê của chúng tôi, đâu là luống hoa của họ.
Từ trong câu: peanut, always, like, lay, fresh, dirt, seem, know
Emerson Hough, The Man Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #23606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Plants considered as possible food sources include soybeans, peanuts, rice, and tomatoes, which can be combined with algae to give a well-balanced and reasonably varied diet.
Từ trong câu: tomato, soybean, peanut, plant, consider, possible, food, source
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peanut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peanut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peanut trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peanut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peanut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peanut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peanut: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.