E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peanut”

119 câu thật có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peanut nghĩa là đậu phộng. peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peanut

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Is this your monkey?" asked Aunt Jo, pointing to the one that Laddie had coaxed down out of the tree with peanuts.

    Từ trong câu: peanut, coax, monkey, ask, aunt, point, down, out

    Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Aunt Jo's. Nguồn: Project Gutenberg #19736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peanut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peanut roaster13 lần
peanut butter137 lần
peanut allergy6 lần
peanut vender7 lần
peanut brittle9 lần
roasted peanut13 lần
peanut candy13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peanut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peanut trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peanut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peanut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peanut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peanut: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.