Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peanut”

119 câu thật có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peanut nghĩa là đậu phộng. peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peanut

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He has been described as smelling of dry-roasted peanuts.

    Từ trong câu: peanut, roast, describe, smell, dry

    «Hellboy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=797235 (bản sửa đổi 10160905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The local peanut interest has been ruthlessly immolated on the altar of Hurry, and the incense of the same rite poured in, thick and black, at every car-window and ventilator.

    Từ trong câu: peanut, local, interest, altar, hurry, incense, rite, pour

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peanut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peanut trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ peanut hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peanut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peanut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peanut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peanut: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.