Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peak”

304 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peak

Danh sách câu dẫn chứng (304 câu)

  • The old house stands in a hollow at the very foot of the mountains, with the verandah facing Sefton's snowy peak.

    Từ trong câu: snowy, old, house, stand, hollow, foot, mountain, verandah

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next hill was a mass of gray limestone, and again, on the left, rose a tall peak of ochreous yellows, sombre reds and grays.

    Từ trong câu: sombre, next, hill, mass, gray, again, leave, rise

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, when used as a fin for progression; Second, when used as a mace in battle; Third, in sweeping; Fourth, in lobtailing; Fifth, in peaking flukes.

    Từ trong câu: progression, first, use, fin, second, battle, third, sweep

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the west one could see range after range of blue mountains, and at last the snowy range, with its white, windy peaks, the clouds caught here and there on their spurs.

    Từ trong câu: snowy, west, see, range, blue, mountain, last, white

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountain peak1.069 lần
snowy peak328 lần
pike's peak213 lần
highest peak545 lần
lofty peak249 lần
jagged peak109 lần
peak of teneriffe94 lần
fore peak156 lần
topmost peak95 lần
capped peak92 lần
long's peak82 lần
snow peak319 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
Kho câu có 304 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.