Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “payroll”

59 câu thật có từ payroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: payroll nghĩa là bảng lương. payroll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of employees and their salaries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ payroll

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some are on the payroll but don't show up for work.

    Từ trong câu: payroll, show, up, work

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without earned income, the unemployed don't pay income and payroll taxes.

    Không có thu nhập kiếm được, người thất nghiệp không phải trả thuế thu nhập và tiền lương.

    Từ trong câu: payroll, earn, income, unemployed, pay, tax

    «Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I shouldn't be surprised if one or two of the men on our payroll were Company spotters.

    Từ trong câu: payroll, surprise, man, company

    Bertrand W. Sinclair, The Land of Frozen Suns: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, a payroll department would not benefit from a multidimensional database because the employee names differ, as do their SIN numbers.

    Từ trong câu: payroll, example, department, benefit, database, because, employee, name

    «The Computer Revolution/Databases/Database Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98661 (bản sửa đổi 3106917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For a while Roy hesitated to tell his father of the payroll robbery and Teddy knew he was holding off purposely, so he said nothing.

    Từ trong câu: payroll, hesitate, tell, father, robbery, know, hold, off

    James Cody Ferris, The X Bar X boys on Whirlpool River. Nguồn: Project Gutenberg #69352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I’m not worrying; I’ve got it pretty good out there, and two or three more trips with the payroll will about be my finish.

    Từ trong câu: payroll, worry, get, pretty, good, out, trip, finish

    Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ payroll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ payroll trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ payroll hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ payroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ payroll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ payroll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ payroll: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.