Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “payroll”

59 câu thật có từ payroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: payroll nghĩa là bảng lương. payroll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of employees and their salaries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ payroll

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But if kept on the payroll, he might at least keep his fellow hackers at bay.

    Từ trong câu: payroll, keep, least, fellow, hacker, bay

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Organizations which have very few employees may perform payroll by hand.

    Từ trong câu: payroll, organization, employee, perform, hand

    «Payroll», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124117 (bản sửa đổi 2121529). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These reports generated by payroll systems may also be distributed to federal, state, and local government, if needed.

    Từ trong câu: payroll, report, generate, system, distribute, federal, state, local

    «The Computer Revolution/Databases/Management Information System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102105 (bản sửa đổi 2497940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ payroll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ payroll trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ payroll hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ payroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ payroll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ payroll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ payroll: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.