Câu tiếng Anh có từ “patrol”
196 câu thật có từ patrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patrol nghĩa là tuần tra. patrol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a detachment used for security or reconnaissance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patrol
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A patrol which was returning to the Arsenal post having passed him, he made a requisition on it, and caused it to accompany him.
Từ trong câu: requisition, patrol, return, post, pass, make, cause, accompany
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When we neared the city, the patrols were out, and the difficulty was to pass them unseen or unsuspected.
Từ trong câu: unsuspected, near, city, patrol, out, difficulty, pass
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And after the quagmire, was there not the police patrol, which assuredly could not be twice avoided?
Từ trong câu: police, avoid, quagmire, twice, patrol
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I shall want charts of the minefields," he said, "and full particulars as to patrol flotillas and the like."
Từ trong câu: minefield, want, chart, full, particular, patrol, like
Herbert George Jenkins, John Dene of Toronto: A Comedy of Whitehall. Nguồn: Project Gutenberg #33277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Don could find no consolation in the fact that other than Wolf patrol scouts were derelict.
Từ trong câu: derelict, do, find, consolation, fact, wolf, patrol
William Heyliger, Don Strong, Patrol Leader. Nguồn: Project Gutenberg #13898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patrol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patrol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patrol trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ patrol hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patrol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patrol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patrol: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.