Câu tiếng Anh có từ “patrol”
188 câu thật có từ patrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patrol nghĩa là tuần tra. patrol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a detachment used for security or reconnaissance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patrol
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Fifty highway patrol officers were called in to support city police and to help control the crowd.
Từ trong câu: highway, patrol, fifty, officer, call, support, city, police
«Riots break out at Neo-Nazi rally in Toledo, Ohio», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24108 (bản sửa đổi 4825207). · English Wikinews · CC BY 2.5
They were playing together, as usual, when seven o’clock sounded; the patrol was heard passing to double the posts.
Từ trong câu: double, play, together, usual, seven, o'clock, sound, patrol
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patrol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patrol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patrol trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ patrol hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patrol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patrol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patrol: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.