Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “particularly”
940 câu thật có từ particularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: particularly nghĩa là đặc biệt. particularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ particularly
Particularly as, being part of a painting, you cannot actually reach him to fight him, and he cannot reach you either.
Từ trong câu: particularly, part, paint, can, actually, reach, fight, either
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Sir Cadogan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51251 (bản sửa đổi 4437619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sound samples are particularly important for beginners, especially ones who are studying alone with no teacher or native speaker on hand.
Từ trong câu: particularly, beginner, sound, sample, important, especially, one, study
«Chinese (Mandarin)/Contributor's Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70395 (bản sửa đổi 4654948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Particularly at the teenage level, few students can see the value of learning about things that happened long ago.
Từ trong câu: teenage, particularly, level, student, see, value, learn, thing
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/History of Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135908 (bản sửa đổi 3714721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One thing that makes it particularly difficult for many foreigners to learn are the sounds are quite hard for foreigners to repeat.
Từ trong câu: foreigner, thing, make, particularly, difficult, many, learn, sound
«Khmer language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34327 (bản sửa đổi 10812649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The four of them soon sat down to their lunch in a particularly merry mood, for they were happy because Hugo was so bright.
Từ trong câu: lunch, mood, four, soon, sit, down, particularly, merry
Johanna Spyri, A little Swiss boy. Nguồn: Project Gutenberg #73300. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng particularly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- particularly fond700 lần
- particularly interested581 lần
- particularly anxious692 lần
- particularly useful454 lần
- particularly interesting465 lần
- particularly important533 lần
- particularly pleased444 lần
- particularly agreeable237 lần
- particularly careful244 lần
- particularly distinguished226 lần
- particularly struck419 lần
- particularly attentive151 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ particularly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ particularly trong kho câu?
- Kho câu có 940 câu có từ particularly hoặc các dạng của từ, trích từ 818 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ particularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ particularly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 349 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ particularly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ particularly: Câu phủ định (95 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), Quá khứ đơn (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.