Câu tiếng Anh có từ “panoramic”
60 câu thật có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panoramic nghĩa là toàn cảnh. panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panoramic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You can take panoramic images yourself using a regular digital camera and a tripod.
Từ trong câu: panoramic, take, image, yourself, use, regular, digital, camera
«Blender 3D: Noob to Pro/Build a skybox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43888 (bản sửa đổi 3220571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tourists can take offering panoramic views of the coast and far out into the Chumphon Archipelago.
Từ trong câu: panoramic, tourist, take, offer, view, coast, far, out
«Chumphon province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539021 (bản sửa đổi 11013979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Visitors can explore the cathedral and climb to the top for panoramic views of the city.
Từ trong câu: panoramic, visitor, explore, cathedral, climb, top, view, city
«Costa del Sol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997060 (bản sửa đổi 10763040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reclining in the soft yielding mud we could watch the canvas of the heavens, stretched from horizon to horizon, in panoramic splendor.
Từ trong câu: panoramic, soft, yield, mud, watch, heaven, stretch, horizon
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Panoramic (or wide-format) photography contributes to the display of objects that cannot be captured in the frame using regular and wide-angle lenses.
Từ trong câu: panoramic, wide, format, photography, contribute, display, object, can
«Basics of fine-art photography/Creating works in panoramic photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450790 (bản sửa đổi 4374279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panoramic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panoramic trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panoramic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panoramic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panoramic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panoramic: So sánh nhất (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.