Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “panoramic”

60 câu thật có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: panoramic nghĩa là toàn cảnh. panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ panoramic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then, swinging my camera round, I obtained a panoramic view of the destroyed village.

    Từ trong câu: panoramic, swing, camera, round, obtain, view, destroy, village

    Geoffrey H. Malins, How I Filmed the War A Record of the Extraordinary Experiences of the Man Who Filmed the Great Somme Battles, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30285. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he neared this door, Hollister happened to catch a panoramic glimpse in a wall mirror.

    Từ trong câu: panoramic, near, door, happen, catch, glimpse, wall, mirror

    Bertrand W. Sinclair, The Hidden Places. Nguồn: Project Gutenberg #18150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the crest a marvellous panoramic view was in sight, for we overlooked all the surrounding country.

    Từ trong câu: panoramic, marvellous, view, sight, overlook, surround, country

    Lucien Biart, Adventures of a Young Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #26009. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It brought in a panoramic view of the shoreline ahead, amplified it and projected the picture in clear-cut detail upon a screen.

    Từ trong câu: panoramic, bring, view, ahead, amplify, project, picture, clear

    Various, Astounding Stories of Super-Science January 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30177. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a favorite rendezvous on my return from night deliveries, as it gave a wonderful panoramic view of the whole front line for miles in either direction.

    Từ trong câu: panoramic, favorite, return, night, delivery, give, wonderful, view

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ panoramic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panoramic trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ panoramic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panoramic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panoramic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panoramic: So sánh nhất (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.