Câu tiếng Anh có từ “panoramic”
60 câu thật có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panoramic nghĩa là toàn cảnh. panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panoramic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Individuals have reported seeing their lives played back to them through flashbacks, sometimes in a panoramic view.
Nhiều cá nhân cho biết đã nhìn thấy cuộc sống của họ được tua lại qua những đoạn hồi tưởng, đôi khi ở một góc nhìn toàn cảnh.
Từ trong câu: panoramic, flashback, individual, report, see, life, play, back
«Motivation and emotion/Book/2019/Near-death experiences and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252721 (bản sửa đổi 2096261). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I think the view from the deck of the steamer, up and down the river, and on each side, is the noblest panoramic view that I have seen.
Từ trong câu: panoramic, think, view, deck, up, down, river, side
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has protected beaches, limestone cliffs, reefs and panoramic views.
Từ trong câu: reef, panoramic, protect, beach, cliff, view
«Cape Peron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231226 (bản sửa đổi 10975755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panoramic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panoramic trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panoramic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panoramic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panoramic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panoramic: So sánh nhất (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.