Câu tiếng Anh có từ “panoramic”
60 câu thật có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panoramic nghĩa là toàn cảnh. panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panoramic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The girls sat still and watched the panoramic changes as the boys and their guide joined in the fight.
Từ trong câu: panoramic, girl, sit, still, watch, change, boy, guide
Frances Trego Montgomery, On a lark to the planets A sequel to "The wonderful electric elephant". Nguồn: Project Gutenberg #69637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From its top I had the finest view of Moscow and the surrounding country, and, perhaps, the finest panoramic view in the world.
Từ trên đỉnh của nó, tôi có tầm nhìn đẹp nhất ra Moscow và vùng đất xung quanh, và có lẽ là tầm nhìn toàn cảnh đẹp nhất trên thế giới.
Từ trong câu: panoramic, top, fine, view, surround, country, perhaps, world
John L. Stephens, Incidents of Travel in Greece, Turkey, Russia, and Poland, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the aid of Mr. Burford's panoramic pencil, the sight-hunter of our times may enjoy a kind of imaginary tour through the world.
Từ trong câu: panoramic, aid, mr, pencil, sight, hunter, time, enjoy
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 552, June 16, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By means of this panoramic attachment the main object in the picture, such as a carriage or an aeroplane, may be followed in either direction.
Từ trong câu: panoramic, mean, attachment, main, object, picture, carriage, aeroplane
Frederick Arthur Ambrose Talbot, Practical Cinematography and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #45714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panoramic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panoramic trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panoramic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panoramic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panoramic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panoramic: So sánh nhất (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.