E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “panoramic”

60 câu thật có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: panoramic nghĩa là toàn cảnh. panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ panoramic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I was told that great advantages might be obtained from panoramic sketches, if rapidly and accurately drawn by the observers.

    Từ trong câu: panoramic, tell, great, advantage, obtain, sketch, rapidly, accurately

    Francis Buckley, Q.6.a and Other places: Recollections of 1916, 1917 and 1918. Nguồn: Project Gutenberg #25528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It serves a more satisfactory purpose nowadays in that it affords one of the loveliest panoramic views to be found anywhere in Cuba.

    Từ trong câu: panoramic, serve, satisfactory, purpose, nowadays, afford, lovely, view

    Albert G. Robinson, Cuba, Old and New. Nguồn: Project Gutenberg #11464. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such an expedition of course gives the author an opportunity to present a panoramic view of the civilization in those countries thirty centuries ago.

    Từ trong câu: panoramic, expedition, course, give, author, opportunity, present, view

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was lucky enough to obtain several excellent photographs and sketches, one giving a panoramic view of the scene being reproduced in this book.

    Từ trong câu: panoramic, lucky, enough, obtain, several, excellent, photograph, sketch

    Arnold Henry Savage Landor, Tibet & Nepal. Nguồn: Project Gutenberg #72818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hardly recollect anything finer of its kind than the panoramic view of the country between Tempio and the mountains on either side, as seen from its terraces.

    Từ trong câu: panoramic, hardly, recollect, anything, fine, kind, view, country

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ panoramic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panoramic trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ panoramic hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ panoramic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panoramic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panoramic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panoramic: So sánh nhất (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.