Câu tiếng Anh có từ “overshadow”
112 câu thật có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overshadow nghĩa là làm lu mờ. overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overshadow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Side by side with his wars, the Secret League has grown apace, overshadowing all his glory.
Từ trong câu: overshadow, side, war, secret, league, grow, glory
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the next two or three years she may overshadow everything she has done so far.
Từ trong câu: overshadow, next, year, everything, far
Grant M. Overton, The Women Who Make Our Novels. Nguồn: Project Gutenberg #65134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, for most of its existence, San Jose has been overshadowed by its smaller and more glamorous neighbor to the north, .
Từ trong câu: overshadow, glamorous, additionally, existence, small, neighbor, north
«San Jose replaces Detroit as 10th-largest U.S. city», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13650 (bản sửa đổi 4811503). · English Wikinews · CC BY 2.5
Subsequently, any other forms of study into emotional management have been overshadowed by the vast amount of work done by organizational studies.
Từ trong câu: overshadow, subsequently, form, study, emotional, management, vast, amount
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Emotion management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100105 (bản sửa đổi 2185136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The tall poplars that overshadow him have shut the shooting fiery ribbon from his vision; besides, he has been looking down the hill.
Từ trong câu: overshadow, tall, shut, shoot, ribbon, vision, besides, look
Lawrence L. Lynch, Out of a Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #38888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overshadow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overshadow trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overshadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overshadow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overshadow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overshadow: Câu bị động có by (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.