Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overshadow”

111 câu thật có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overshadow nghĩa là làm lu mờ. overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overshadow

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Florence, somewhat overshadowed by such fame, could yet boast the most ancient origin.

    Từ trong câu: overshadow, somewhat, fame, boast, ancient, origin

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The glory of a leader can be plagued and overshadowed by many concerns that can affect the team’s success.

    Từ trong câu: overshadow, glory, leader, plague, many, concern, affect, success

    «Managing Groups and Teams/Dictatorship vs Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85015 (bản sửa đổi 2237607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They needed transplantation to a new and unoccupied soil, where they could enjoy the free air and sunshine, and not be overshadowed by anything else.

    Từ trong câu: unoccupied, sunshine, overshadow, need, new, soil, enjoy, free

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overshadow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overshadow trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overshadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overshadow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overshadow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overshadow: Câu bị động có by (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.