Câu tiếng Anh có từ “overshadow”
111 câu thật có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overshadow nghĩa là làm lu mờ. overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overshadow
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
During a civil war events succeed each other so rapidly that these earlier incidents are long since overshadowed.
Từ trong câu: overshadow, civil, war, event, succeed, rapidly, early, incident
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My father looks miserable, and I think the presence of that dying woman in the house overshadows his life.
Cha tôi trông có vẻ đau khổ, và tôi nghĩ sự hiện diện của người phụ nữ hấp hối đó trong nhà đã làm lu mờ cuộc đời ông.
Từ trong câu: overshadow, father, look, miserable, think, presence, die, woman
M. E. Braddon, Mohawks: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there came a cloud overshadowing them: and there came a voice out of the cloud, This is My beloved Son: hear ye Him.
Từ trong câu: overshadow, come, cloud, voice, out, beloved, son, hear
G. A. Chadwick, The Expositor's Bible: The Gospel According to St. Mark. Nguồn: Project Gutenberg #37120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overshadow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overshadow trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overshadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overshadow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overshadow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overshadow: Câu bị động có by (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.