Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overshadow”

112 câu thật có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overshadow nghĩa là làm lu mờ. overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overshadow

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Though terrified, Ron, who has increasingly felt overshadowed by Harry's celebrity, enjoys the resulting notoriety.

    Từ trong câu: overshadow, though, terrified, increasingly, feel, celebrity, enjoy, result

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Ron Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35919 (bản sửa đổi 4375110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other men grow to be giants and overshadow any eminences they climb.

    Từ trong câu: overshadow, man, grow, giant, eminence, climb

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor should we permit our grievances to overshadow our opportunities."

    Từ trong câu: overshadow, permit, grievance, opportunity

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is still the fountain-head of inscrutable mystery, which overshadows and overmasters us.

    Từ trong câu: inscrutable, overshadow, still, fountain, head, mystery

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The victories of the Servians and Greeks, so easily won, were to the Bulgarians a calamity which overshadowed their own striking military successes.

    Từ trong câu: calamity, overshadow, victory, easily, will, strike, military, success

    Herbert Adams Gibbons, The New Map of Europe (1911-1914) The Story of the Recent European Diplomatic Crises and Wars and of Europe's Present Catastrophe. Nguồn: Project Gutenberg #54082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overshadow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overshadow trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overshadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overshadow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overshadow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overshadow: Câu bị động có by (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.