Câu tiếng Anh có từ “overshadow”
112 câu thật có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overshadow nghĩa là làm lu mờ. overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overshadow
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They also added regret that the recent events had overshadowed his achievements at the Bank.
Từ trong câu: overshadow, add, regret, recent, event, achievement, bank
«Wolfowitz to quit as head of the World Bank», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=69262 (bản sửa đổi 4830363). · English Wikinews · CC BY 2.5
For many years work on the study of Stonehenge had overshadowed any real breakthroughs in the understanding of Woodhenge.
Từ trong câu: overshadow, many, year, work, study, real, breakthrough, understand
«Woodhenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393569 (bản sửa đổi 10825817). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The controversy had grown to a magnitude that overshadowed the original incident.
Từ trong câu: magnitude, overshadow, controversy, grow, original, incident
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Ireland was afterwards overshadowed, the cause was to be found in that sullen influence which had thrown Europe into darkness for a thousand years.
Từ trong câu: darkness, overshadow, afterward, cause, find, influence, throw, thousand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overshadow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overshadow trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overshadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overshadow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overshadow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overshadow: Câu bị động có by (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.