Câu tiếng Anh có từ “overshadow”
112 câu thật có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overshadow nghĩa là làm lu mờ. overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overshadow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The evenness and excitement of the match might easily be overshadowed by the winning goal.
Từ trong câu: overshadow, excitement, match, easily, win, goal
«Argentina score in extra-time; beat Mexico, get to quarter-finals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43741 (bản sửa đổi 3680055). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the next two or three years she may overshadow everything she has done so far.
Từ trong câu: overshadow, next, year, everything, far
Grant M. Overton, The Women Who Make Our Novels. Nguồn: Project Gutenberg #65134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may be, on some occasions; but, when overshadowed by this dark and enormous growth of conspiracy, Tattlesnivel knows him to be otherwise.
Từ trong câu: overshadow, occasion, dark, enormous, growth, know, otherwise
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, Isabel, pray for our father, that his angel may overshadow him with strong wings.”
Từ trong câu: wing, overshadow, pray, father, angel, strong
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, he has one asset that overshadows everything negative that might be said or written about him: his name happens to be Andy Warhol.
Từ trong câu: asset, overshadow, however, everything, negative, write, name, happen
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was useless to attempt her mission in that condition; perhaps an hour's row that soft, gray, overshadowed morning might restore her nerves to equilibrium.
Từ trong câu: equilibrium, overshadow, useless, attempt, mission, condition, perhaps, row
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overshadow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overshadow trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ overshadow hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overshadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overshadow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overshadow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overshadow: Câu bị động có by (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.