Câu tiếng Anh có từ “oven”
218 câu thật có từ oven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oven nghĩa là lò nướng. oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oven
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are many types of stoves and ovens that use wood to create heat for cooking and for heating of living spaces.
Từ trong câu: oven, stove, many, type, use, wood, create, heat
«Technologies for Rural Development/Creating energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99402 (bản sửa đổi 4647659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is nothing agreeable about the great Moslem cemetery; it is a field of sand-heaps, thickly dotted with little oven-shaped stucco tombs.
Từ trong câu: oven, thickly, cemetery, nothing, agreeable, great, field, sand
Charles Dudley Warner, My Winter on the Nile Eighteenth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #52212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'There is food in the oven, so you can eat,' replied the countryman.
Từ trong câu: countryman, food, oven, eat, reply
Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Grey Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #33547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone who has used a microwave oven knows there is energy in electromagnetic waves.
Từ trong câu: microwave, anyone, use, oven, know, energy, wave
«Energy in Electromagnetic Waves», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
I cannot imagine what you mean, and to talk of bread where there are no ovens is only tantalizing.'
Từ trong câu: bread, can, imagine, mean, talk, oven
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are at least two plans at present in use for burning the sulphur continuously in the oven.
Từ trong câu: continuously, sulphur, least, plan, present, use, burn, oven
Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice. Nguồn: Project Gutenberg #44562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oven trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ oven hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oven: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.