Câu tiếng Anh có từ “oven”
218 câu thật có từ oven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oven nghĩa là lò nướng. oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oven
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The screens had not yet come, and the close little room was like an oven.
Từ trong câu: oven, screen, come, close, little, room, like
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All day the sun had been pouring down upon the roof, and the little room was like an oven for heat.
Từ trong câu: heat, pour, upon, sun, oven, roof, day, down
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A blacksmith's shed had been added in the course of time, and a brick coke oven.
Từ trong câu: coke, shed, add, course, time, brick, oven
Joseph Hergesheimer, The Three Black Pennys: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The land of active coal developments, including coke ovens, had been reached.
Từ trong câu: coke, land, active, coal, development, include, oven, reach
John Kennedy Lacock, Braddock Road. Nguồn: Project Gutenberg #44648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After dinner, we had kippered herring and some meat stew à l'Irlandaise, we were sitting near the open oven.
Từ trong câu: stew, dinner, meat, sit, near, open, oven
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oven trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ oven hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oven: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.