Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oven”

218 câu thật có từ oven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oven nghĩa là lò nướng. oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oven

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

    Từ hay đi cùng oven

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    microwave oven100 lần
    bake oven57 lần
    baker's oven50 lần
    dutch oven168 lần
    brick oven96 lần
    annealing oven22 lần
    coke oven24 lần
    baking oven28 lần
    oven to bake23 lần
    heated oven33 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ oven

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oven trong kho câu?
    Kho câu có 218 câu có từ oven hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ oven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oven?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oven: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.