Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oven”

218 câu thật có từ oven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oven nghĩa là lò nướng. oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oven

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • By-product coke oven gas comes to the burners saturated with moisture and provision should be made for the blowing out of water of condensation.

    Từ trong câu: oven, condensation, product, coke, gas, come, moisture, provision

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be of a delicate brown on top, and eaten right from the oven.

    Từ trong câu: delicate, oven, brown, top, eat, right

    H. W., Mrs. Beecher, Motherly talks with young housekeepers embracing eighty-seven brief articles on topics of home interest, and about five hundred choice receipts for cooking, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #69858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should gradually harden in the oven till quite crisp, and be frequently turned in the pans.

    Từ trong câu: crisp, frequently, oven, quite, gradually, till, turn, pan

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sketch and describe how a temporary brick preheating oven should be built, giving all dimensions, such as: length, width and height and reasons for them.

    Từ trong câu: describe, width, dimension, oven, brick, sketch, temporary, build

    Lorn Campbell, Oxy-acetylene welding manual. Nguồn: Project Gutenberg #74867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
microwave oven100 lần
bake oven57 lần
baker's oven50 lần
dutch oven168 lần
brick oven96 lần
annealing oven22 lần
coke oven24 lần
baking oven28 lần
oven to bake23 lần
heated oven33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oven trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ oven hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oven: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.