Câu tiếng Anh có từ “outline”
483 câu thật có từ outline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outline nghĩa là phác thảo. outline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line that appears to bound an object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outline
Danh sách câu dẫn chứng (483 câu)
The assiduity with which the women of America measure the length of our democratic pavements is doubtless a factor in their frequent absence of redundancy of outline.
Từ trong câu: redundancy, woman, measure, length, democratic, pavement, factor, frequent
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1 · Tiếng Anh · PD-US
The latter is joined by a nek to Caesar's Camp, the plan of which owing to the contraction of the contours somewhat resembles the outline of a dumb-bell.
Từ trong câu: contour, contraction, latter, join, camp, plan, owe, somewhat
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Her white gloves displayed the delicacy of the hand which toyed with the carved, Chinese ivory handle of a parasol, and her silken shoe outlined the smallness of her foot.
Từ trong câu: toy, ivory, white, glove, display, delicacy, hand, handle
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng outline
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outline trong kho câu?
- Kho câu có 483 câu có từ outline hoặc các dạng của từ, trích từ 394 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outline: Quá khứ đơn (61 câu), can và could (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.