Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outline”

474 câu thật có từ outline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outline nghĩa là phác thảo. outline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line that appears to bound an object. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outline

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

    Từ hay đi cùng outline

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    dim outline521 lần
    shadowy outline159 lần
    dimly outline134 lần
    brief outline213 lần
    faint outline237 lần
    sharply outline156 lần
    rounded outline99 lần
    rugged outline95 lần
    vague outline132 lần
    clearly outline171 lần
    graceful outline117 lần
    irregular outline76 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ outline

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outline trong kho câu?
    Kho câu có 474 câu có từ outline hoặc các dạng của từ, trích từ 390 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ outline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outline?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outline: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.