Câu tiếng Anh có từ “orator”
178 câu thật có từ orator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orator nghĩa là nhà hùng biện. orator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who delivers a speech or oration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A skillful orator can swing a crowd from laughter to anger and back again.
Từ trong câu: orator, laughter, skillful, swing, crowd, anger, back, again
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no argument that an orator cannot deliver with polish.
Từ trong câu: orator, argument, can, deliver, polish
«Quotes from Cicero's DE ORATORE BOOK 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329907 (bản sửa đổi 2812386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, to return to the beginning, let our orator be one who, as Crassus described it, can speak persuasively.
Từ trong câu: orator, therefore, return, begin, let, describe, speak, persuasively
«Quotes from Cicero's DE ORATORE BOOK I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318546 (bản sửa đổi 2699421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He acted every part of an orator, and I could observe many periods of threatenings, and others of promises, pity, and kindness.
Từ trong câu: orator, act, every, part, observe, many, period, other
«Literary Studies/A Voyage to Lilliput», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329881 (bản sửa đổi 2812089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For what speech or time or orator could adequately testify to the valor of these men lying here?
Từ trong câu: adequately, speech, time, orator, testify, man, lie
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If culture could avail against the deteriorating effects of impecuniosity the career of Orator Henley would have been a different one.
Từ trong câu: deteriorate, culture, effect, career, orator, different
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulpit orator | 59 lần |
| eloquent orator | 59 lần |
| stump orator | 42 lần |
| parliamentary orator | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orator trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ orator hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orator: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.