Câu tiếng Anh có từ “orator”
165 câu thật có từ orator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orator nghĩa là nhà hùng biện. orator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who delivers a speech or oration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orator
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It gave poor Mark, who was no orator, and who, with his heart full, did not find the right words ready, a beginning.
Từ trong câu: orator, give, poor, mark, heart, full, find, right
Margaret M. Robertson, David Fleming's Forgiveness. Nguồn: Project Gutenberg #27930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulpit orator | 59 lần |
| eloquent orator | 59 lần |
| stump orator | 42 lần |
| parliamentary orator | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orator trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ orator hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orator: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.