Câu tiếng Anh có từ “orator”
178 câu thật có từ orator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orator nghĩa là nhà hùng biện. orator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who delivers a speech or oration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was not a great orator, but winning and persuasive, as may be seen in his letters.
Từ trong câu: orator, persuasive, win, great, see, letter
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An orator may appreciate if his speech is written all‐caps, as he may find it easier to read.
Từ trong câu: orator, appreciate, speech, write, cap, find, easy, read
«Typewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484043 (bản sửa đổi 4669568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This list may fitly be closed with the name of Nestor, "the clear-voiced orator, from whose lips flowed eloquence sweeter than honey."
Từ trong câu: orator, eloquence, list, close, name, clear, voice, lip
H. L., -1913 Havell, Stories from the Iliad. Nguồn: Project Gutenberg #43993. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The follies of the absurdest spread-eagle orator may be far more promising, because they smack more of the soil, than the neat Londonism of the city editor who dissects him.
Từ trong câu: dissect, folly, spread, eagle, orator, far, promise, because
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence it might plausibly be argued that it is the rostrum, or the very emotion of speaking in public, which makes some orators become stammerers.
Từ trong câu: plausibly, hence, argue, emotion, speak, public, make, orator
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulpit orator | 59 lần |
| eloquent orator | 59 lần |
| stump orator | 42 lần |
| parliamentary orator | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orator trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ orator hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orator: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.