E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimum”

72 câu thật có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimum nghĩa là tối ưu. optimum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most favorable conditions or greatest degree or amount possible under given circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimum

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • One does not need to know, nor can one normally express, what that optimum is.

    Người ta không cần phải biết, cũng như không thể diễn đạt một cách bình thường, mức tối ưu đó là gì.

    Từ trong câu: optimum, need, know, normally, express

    «Mentor teacher/Dreyfus model of skill acquisition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290203 (bản sửa đổi 3146104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We also do not as yet know what an optimum size will be for given circumstances.

    Chúng tôi cũng chưa biết kích thước tối ưu sẽ là bao nhiêu cho những trường hợp nhất định.

    Từ trong câu: optimum, know, size, give, circumstance

    «Space Transport and Engineering Methods/Space Elevator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267531 (bản sửa đổi 4648142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is why it is never possible to define a single optimum.

    Từ trong câu: optimum, never, possible, define, single

    «Précis of epistemology/The origin and evolution of life and mind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398351 (bản sửa đổi 4368177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Some of us have not been able to perceive at all clearly the optimum lines of action."

    Từ trong câu: optimum, able, perceive, clearly, line, action

    E. E. Smith, Triplanetary. Nguồn: Project Gutenberg #32706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that this approach is simple, but not necessarily optimum.

    Từ trong câu: optimum, note, approach, simple, necessarily

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Wikidraw's view class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57247 (bản sửa đổi 3769240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Competence—successfully meeting an optimum challenge—is also a basic human need that is similar to but not the same as control.

    Từ trong câu: optimum, competence, successfully, meet, challenge, basic, human, need

    «Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The state of hibernation is not the direct result of an extreme of heat or cold, but rather is caused by a departure from the optimum.

    Từ trong câu: optimum, state, hibernation, direct, result, extreme, heat, cold

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimum trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimum: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.