Câu tiếng Anh có từ “optimum”
72 câu thật có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimum nghĩa là tối ưu. optimum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most favorable conditions or greatest degree or amount possible under given circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimum
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In order to attain this optimum performance a certain level of stress must be applied.
Từ trong câu: optimum, order, attain, performance, certain, level, stress, apply
«Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Greenhouses must keep an optimum temperature for normal functioning of plants.
Từ trong câu: optimum, greenhouse, keep, temperature, normal, function, plant
«Photosynthesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3518 (bản sửa đổi 10903963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore the teacher has to aspire to "golden middle" and maintain optimum level of "noise" during a lesson.
Từ trong câu: optimum, therefore, teacher, aspire, golden, middle, maintain, level
«Interesting social sciences/Moral conflict and moral control in the small group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377915 (bản sửa đổi 4448714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimum trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimum: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.