Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimum”

72 câu thật có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimum nghĩa là tối ưu. optimum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most favorable conditions or greatest degree or amount possible under given circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimum

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • During this time, temperatures should be kept at optimum temperature for the fermentation process.

    Từ trong câu: optimum, time, temperature, keep, process

    «Brewing/Fermentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57589 (bản sửa đổi 3122093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Balance among them should be maintained in order to deliver the optimum outcome.

    Từ trong câu: optimum, balance, among, maintain, order, deliver, outcome

    «Knowledge Management of a utility company in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297189 (bản sửa đổi 4640584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Over the long term, care should be taken to maintain optimum moisture levels and pH balance.

    Từ trong câu: optimum, long, term, care, take, maintain, moisture, level

    «Horticulture/Vermicomposting/transwiki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64867 (bản sửa đổi 4627605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimum trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimum: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.