Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimum”

72 câu thật có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimum nghĩa là tối ưu. optimum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most favorable conditions or greatest degree or amount possible under given circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimum

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • How can we determine the optimum resistance of the load for this to occur?

    Từ trong câu: optimum, determine, resistance, load, occur

    «Circuit Theory/Maximum Power Transfer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121304 (bản sửa đổi 3226713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One does not need to know, nor can one normally express, what that optimum is.

    Người ta không cần phải biết, cũng như không thể diễn đạt một cách bình thường, mức tối ưu đó là gì.

    Từ trong câu: optimum, need, know, normally, express

    «Mentor teacher/Dreyfus model of skill acquisition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290203 (bản sửa đổi 3146104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the next season, there was an optimum time to plant seeds so they could spring up from the ground as new growth.

    Từ trong câu: optimum, next, season, time, plant, seed, spring, up

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimum trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimum: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.