Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimum”

72 câu thật có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimum nghĩa là tối ưu. optimum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most favorable conditions or greatest degree or amount possible under given circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The weather conditions in Pichilemu have been fine recently and the tides are optimum.

    Từ trong câu: optimum, weather, condition, fine, recently, tide

    «Surf's up in Chile; championship competition in Pichilemu», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=185131 (bản sửa đổi 4826876). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The optimum length of a copyright has been debated highly over the past few decades.

    Từ trong câu: optimum, length, copyright, debate, highly, past, decade

    «Strategy for Information Markets/Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211231 (bản sửa đổi 3442968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Some of us have not been able to perceive at all clearly the optimum lines of action."

    Từ trong câu: optimum, able, perceive, clearly, line, action

    E. E. Smith, Triplanetary. Nguồn: Project Gutenberg #32706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fruits are at their optimum maturity when the seed pulp has turned into a clear jelly with no hint of browning.

    Từ trong câu: optimum, fruit, seed, turn, clear, jelly, hint, brown

    «Feijoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58500 (bản sửa đổi 10989158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimum trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ optimum hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimum: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.