E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “openly”

231 câu thật có từ openly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: openly nghĩa là công khai. openly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an open way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ openly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Both enable teachers to openly design existing teaching materials or create new open materials.

    Từ trong câu: openly, enable, teacher, design, exist, teach, material, create

    «OERlabs Openbook/Lessons lOERned (OpenLab)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411643 (bản sửa đổi 3991491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apart from these (economic) reasons, publishing resources openly is reclaiming traditional academic practice of sharing knowledge.

    Từ trong câu: openly, apart, economic, reason, publish, resource, reclaim, traditional

    «Open Education Handbook/Why use OER?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307071 (bản sửa đổi 3443414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A second said they were openly smoking and ignored by police, who "were only really focusing on people who looked particularly young".

    Từ trong câu: openly, second, smoke, ignore, police, really, focus, people

    «Glasgow cannabis enthusiasts celebrate 'green' on city green», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1312460 (bản sửa đổi 4818935). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Men who act openly never have any reason to entertain a fear of others, and may look the world boldly in the face.

    Từ trong câu: boldly, entertain, openly, man, act, never, reason, fear

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Nationalists, however, appeared to be the only people who were not afraid to talk openly and to take definite steps.

    Từ trong câu: nationalist, however, appear, people, afraid, talk, openly, take

    Theodore Roosevelt, African and European Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #13930. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng openly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
openly avowed285 lần
openly expressed317 lần
openly declared383 lần
openly defied87 lần
openly licensed78 lần
openly avow72 lần
openly professed98 lần
openly acknowledged113 lần
openly gay182 lần
openly proclaimed72 lần
openly confessed89 lần
openly accused89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ openly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ openly trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ openly hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ openly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ openly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ openly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ openly: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.