E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “openly”

199 câu thật có từ openly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: openly nghĩa là công khai. openly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an open way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ openly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng openly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
openly avowed285 lần
openly expressed317 lần
openly declared383 lần
openly defied87 lần
openly licensed78 lần
openly avow72 lần
openly professed98 lần
openly acknowledged113 lần
openly gay182 lần
openly proclaimed72 lần
openly confessed89 lần
openly accused89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ openly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ openly trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ openly hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ openly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ openly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ openly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ openly: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.