Câu tiếng Anh có từ “openly”
199 câu thật có từ openly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: openly nghĩa là công khai. openly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an open way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ openly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Because he could not continue to speak out openly, Kellner wrote down his thoughts in a secret diary.
Từ trong câu: openly, because, continue, speak, out, write, down, think
«Friedrich Kellner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47882 (bản sửa đổi 10782034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many fans did not like the new material, and would openly turn away from the band while they were playing shows.
Từ trong câu: openly, many, fan, like, new, material, turn, away
«Jawbreaker (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083348 (bản sửa đổi 10770101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng openly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| openly avowed | 285 lần |
| openly expressed | 317 lần |
| openly declared | 383 lần |
| openly defied | 87 lần |
| openly licensed | 78 lần |
| openly avow | 72 lần |
| openly professed | 98 lần |
| openly acknowledged | 113 lần |
| openly gay | 182 lần |
| openly proclaimed | 72 lần |
| openly confessed | 89 lần |
| openly accused | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ openly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ openly trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ openly hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ openly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ openly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ openly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ openly: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.